
Build Vex ARAM Hỗn Loạn: Lõi và trang bị mạnh nhất
B49.31%576
Tham khảo build Vex ARAM Hỗn Loạn phiên bản 26.18 với lõi nâng cấp, trang bị, giày và phép bổ trợ kèm tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn từ dữ liệu trận đấu mới nhất.
Lõi nâng cấp mạnh nhất cho Vex
So sánh lõi Kim Cương, Vàng và Bạc theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn của Vex.
Lõi Kim Cương
Mũ Phù Thủy Wooglet50.96%5.5%
Eureka50.87%11.7%
Ma Pháp Mê Hoặc50.50%2.8%
Diệt Khổng Lồ50.38%2.3%
Găng Bảo Thạch50.34%9.4%
Thức Tỉnh Tối Thượng50.12%3.8%
Đơn Giản Hóa50.00%2.8%
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn50.00%3.4%
Đại Pháp Sư49.88%7.2%
Học Thuật Làm Hề49.62%2.5%
Sao Mà Chạm Được49.62%2.5%
Bản Thể Tối Thượng49.51%3.6%
Quá Tải Sát Thương49.27%4.8%
Đệ Quy Vô Hạn49.17%6.3%
Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết48.92%5.5%
Lõi Vàng
Hộp Nước Ma Đạo Sĩ51.64%7.4%
Siêu Trí Tuệ50.94%4.3%
Đến Giờ Đồ Sát50.38%1.7%
Từ Đầu Chí Cuối50.36%2.9%
Theo Đuổi Tốc Độ50.25%2.5%
Xạ Thủ Ma Pháp50.13%1.5%
Xe Chỉ Luồn Kim50.12%4.3%
Đệ Quy50.11%8.5%
Quỷ Quyệt Vô Thường50.00%6.6%
Bánh Mì & Mứt50.00%2.1%
Theo Đuổi Sức Mạnh49.77%4.4%
Xạ Thủ Kỳ Cựu49.66%6.2%
Bánh Mì & Bơ49.65%4.3%
Chuyển Đổi: Kim Cương49.65%5.1%
Tiên Răng49.64%3.1%
Bi Lăn49.62%1.6%
Lõi Bạc
Tư Duy Ma Thuật51.47%11.3%
Vệ Quân50.86%5.1%
Lửa Hồ Ly50.73%5.1%
Ngọn Lửa Song Sinh50.69%10.4%
THÍCH ỨNG50.60%6.9%
Nâng Cấp Zhonya50.47%7.7%
Chùy Hấp Huyết50.24%5.9%
Linh Hồn Hỏa Ngục49.88%4.2%
Thuần Pháp - Thuật Sư49.63%4.4%
Chiêu Cuối Không Thể Cản Phá49.50%2.9%
Linh Hồn Công Nghệ49.50%4.1%
Tôi Luyện Từ Cao Thủ49.13%3.9%
Chuyển Đổi: Vàng48.56%6.3%
Build trang bị cốt lõi cho Vex
Các cặp trang bị Vex thường ưu tiên hoàn thành đầu tiên, kèm những món hay được lên cùng.
- 50.66%48.9%
Trang bị khác cho Vex
Các món đơn phổ biến của Vex ngoài những cặp trang bị cốt lõi ở trên, kèm tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Đuốc Lửa Đen50.85%17.9%
- Mặt Nạ Đọa Đày Liandry50.12%18.6%
- Hỏa Khuẩn48.57%16.5%
Giày tốt nhất cho Vex
So sánh các lựa chọn giày cho Vex theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Giày Pháp Sư49.54%69.0%
Phép bổ trợ tốt nhất cho Vex
So sánh các phép bổ trợ cho Vex theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Tốc Biến + Tốc Hành50.37%13.8%
- Tốc Biến + Đánh Dấu49.84%74.0%