
Build Bard ARAM Hỗn Loạn: Lõi và trang bị mạnh nhất
D41.73%480
Tham khảo build Bard ARAM Hỗn Loạn phiên bản 26.18 với lõi nâng cấp, trang bị, giày và phép bổ trợ kèm tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn từ dữ liệu trận đấu mới nhất.
Lõi nâng cấp mạnh nhất cho Bard
So sánh lõi Kim Cương, Vàng và Bạc theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn của Bard.
Lõi Kim Cương
Phân Chia Kỹ Năng45.68%5.7%
Diệt Khổng Lồ45.28%3.2%
Chúa Tể Tay Đôi45.14%3.0%
Đơn Giản Hóa44.89%3.1%
Tay Bạc44.75%2.9%
Găng Bảo Thạch44.69%3.9%
Vũ Công Thiết Hài44.39%3.0%
Bắn Liên Hoàn44.25%2.8%
Nâng Cấp Kiếm Bình Minh Nở Rộ44.02%3.2%
Vũ Khí Hạng Nhẹ43.94%6.5%
Đá Bay43.90%4.6%
Lõi Vàng
Thần Linh Ban Phước48.76%4.2%
Lòng Tham Trói Buộc45.59%3.9%
Chuyển Đổi: Kim Cương45.35%4.0%
Hồi Sức45.28%2.0%
Bánh Mì & Bơ45.26%3.0%
Bánh Mì & Mứt45.14%1.9%
Tên Lửa Chí Mạng45.08%2.4%
Đệ Quy45.04%3.4%
Tia Thu Nhỏ45.00%3.9%
Từ Đầu Chí Cuối45.00%1.8%
Động Cơ Thu Nhỏ44.94%4.7%
Xạ Thủ Ma Pháp44.84%7.7%
Đòn Công Nhân Từ44.67%6.3%
Hỏa Tinh44.63%2.8%
Quyên Góp44.50%1.8%
Nâng Cấp Thủy Kiếm44.33%2.4%
Lõi Bạc
Cuồng Tín45.62%13.4%
THÍCH ỨNG45.11%3.5%
Chuyển Đổi: Vàng45.03%4.3%
Nếm Mùi Đau Thương!44.78%3.9%
Bão Tố44.73%9.5%
Linh Hồn Công Nghệ44.66%4.3%
Vệ Quân44.44%4.9%
Ngày Tập Chân44.19%4.8%
Khéo Léo44.14%3.7%
Ngọn Lửa Song Sinh43.91%4.4%
Tư Duy Ma Thuật43.85%3.6%
Build trang bị cốt lõi cho Bard
Các cặp trang bị Bard thường ưu tiên hoàn thành đầu tiên, kèm những món hay được lên cùng.
Chưa đủ dữ liệu cho mục này.
Trang bị khác cho Bard
Các món đơn phổ biến của Bard ngoài những cặp trang bị cốt lõi ở trên, kèm tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Kiếm Bình Minh Nở Rộ48.71%13.6%
- Dao Điện Statikk45.69%43.8%
- Mũ Phù Thủy Rabadon45.44%15.3%
- Cuồng Đao Guinsoo44.81%16.5%
- Vọng Âm Luden44.43%41.9%
- Gươm Suy Vong44.44%19.8%
- Kiếm Tai Ương44.34%40.1%
- Nanh Nashor43.33%31.2%
Giày tốt nhất cho Bard
So sánh các lựa chọn giày cho Bard theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Giày Cuồng Nộ44.41%33.3%
- Giày Pháp Sư44.31%30.2%
Phép bổ trợ tốt nhất cho Bard
So sánh các phép bổ trợ cho Bard theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Tốc Biến + Tốc Hành45.17%35.3%
- Tốc Biến + Đánh Dấu44.72%41.5%
- Tốc Biến + Hồi Máu44.48%11.2%