
Build Akshan ARAM Hỗn Loạn: Lõi và trang bị mạnh nhất
C47.21%698
Tham khảo build Akshan ARAM Hỗn Loạn phiên bản 26.18 với lõi nâng cấp, trang bị, giày và phép bổ trợ kèm tỉ lệ thắng, tỉ lệ chọn từ dữ liệu trận đấu mới nhất.
Lõi nâng cấp mạnh nhất cho Akshan
So sánh lõi Kim Cương, Vàng và Bạc theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn của Akshan.
Lõi Kim Cương
Vũ Công Thiết Hài49.15%4.6%
Lắp Kính Nhắm Cỡ Đại48.61%7.1%
Vũ Khí Hạng Nhẹ47.06%13.8%
Găng Bảo Thạch46.90%4.6%
Chiến Hùng Ca46.71%3.4%
Siêu Mãng Xà46.39%4.0%
Diệt Khổng Lồ45.87%8.2%
Xả Đạn Hàng Loạt45.35%14.1%
Tay Bạc45.26%2.3%
Rút Kiếm Ra45.24%3.4%
Chuyển Đổi: Hỗn Loạn45.11%3.3%
Cú Đấm Thần Bí44.64%2.4%
Bắn Một Được Hai44.56%12.2%
Lõi Vàng
Chuyển Đổi: Kim Cương47.14%5.3%
Hút Hồn46.77%8.6%
Chí Mạng Đấy46.76%3.6%
Tia Thu Nhỏ46.51%3.5%
Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn46.42%9.2%
Từ Đầu Chí Cuối46.03%1.5%
Tiên Răng45.68%3.4%
Nâng Cấp Vô Cực Kiếm45.60%9.9%
Hỏa Tinh45.57%3.5%
Động Cơ Thu Nhỏ45.35%2.0%
Hưng Phấn!45.33%2.6%
Tên Lửa Chí Mạng45.32%14.9%
Yếu Điểm45.05%9.3%
Quyên Góp44.97%1.8%
Nhịp Điệu Chí Mạng44.90%6.7%
Xe Chỉ Luồn Kim44.69%2.4%
Lõi Bạc
Bão Tố47.06%11.4%
Hút46.78%2.9%
Kế Hoạch Đào Tẩu46.28%2.9%
Khéo Léo46.24%8.5%
Nâng Cấp Súng Hải Tặc46.04%9.0%
Nếm Mùi Đau Thương!46.00%6.3%
Lắp Kính Nhắm45.94%5.5%
Chuyển Hoá SMPT-SMCK45.78%3.0%
Xói Mòn45.74%2.4%
Cuồng Tín45.66%4.9%
Chuyển Đổi: Vàng45.58%3.6%
Vệ Quân45.17%3.1%
Vũ Lực45.15%9.4%
Xoay Là Thắng44.87%2.4%
Chiến Hoặc Chuồn44.55%7.4%
Build trang bị cốt lõi cho Akshan
Các cặp trang bị Akshan thường ưu tiên hoàn thành đầu tiên, kèm những món hay được lên cùng.
- 50.77%46.0%
Trang bị khác cho Akshan
Các món đơn phổ biến của Akshan ngoài những cặp trang bị cốt lõi ở trên, kèm tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Cuồng Cung Runaan46.79%20.4%
- Dao Điện Statikk46.59%16.4%
- Mũi Tên Yun Tal46.52%13.5%
Giày tốt nhất cho Akshan
So sánh các lựa chọn giày cho Akshan theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Giày Phàm Ăn48.35%15.2%
- Giày Cuồng Nộ45.48%58.8%
Phép bổ trợ tốt nhất cho Akshan
So sánh các phép bổ trợ cho Akshan theo tỉ lệ thắng và tỉ lệ chọn.
- Tốc Biến + Tốc Hành46.09%45.0%
- Tốc Biến + Đánh Dấu45.60%34.3%
- Tốc Biến + Hồi Máu45.32%8.0%